độc tài

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • tính chất của một chế độ chính trị quyền lực tối cao tập trung vào một cá nhân hoặc một nhóm nhỏ, không bị kiểm soát bởi pháp luật hiến định, không sự tham gia hoặc phản biện từ nhân dân: "Độc tài" mô tả bản chất của một hệ thống cai trị chuyên quyền, nơi ý chí của người cầm quyền tối thượng.
    • tính chất chuyên quyền, áp đặt, không chấp nhận sự khác biệt hoặc ý kiến đối lập: Từ này cũng dùng để chỉ phong cách, hành vi mang tính áp đặt, bỏ qua thảo luận dân chủ.
  2. Danh từ:

    • Chế độ chính trị chuyên chế, thường do một cá nhân (nhà độc tài) hoặc một đảng phái nắm giữ toàn bộ quyền lực nhà nước không chế kiểm soát cân bằng hữu hiệu: "Độc tài" tên gọi của hình thức nhà nước đối lập với dân chủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chế độ độc tài đó đã bị lật đổ sau cuộc cách mạng của nhân dân. (Hệ thống cai trị chuyên quyền đó đã bị lật đổ sau cuộc cách mạng của nhân dân.)
    • Ông ấy phong cách lãnh đạo rất độc tài, không bao giờ lắng nghe ý kiến cấp dưới. (Ông ấy phong cách lãnh đạo rất chuyên quyền, không bao giờ lắng nghe ý kiến cấp dưới.)
  • Danh từ:

    • Lịch sử thế giới đã chứng kiến sự sụp đổ của nhiều nền độc tài. (Lịch sử thế giới đã chứng kiến sự sụp đổ của nhiều chế độ chuyên chế.)
    • Sự cai trị bằng độc tài thường dẫn đến vi phạm nhân quyền. (Sự cai trị bằng chế độ chuyên quyền thường dẫn đến vi phạm nhân quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyên chính độc tài": cụm từ chính trị học chỉ một hình thức nhà nước tập trung quyền lực cao độ, thường dùng trong phân tích các chế độ.

    • Học thuyết về chuyên chính độc tài được một số nhà tư tưởng cổ . (Học thuyết về nhà nước chuyên chế tập quyền được một số nhà tư tưởng cổ .)
  • "tư tưởng độc tài": chỉ lối tư duy, quan điểm ủng hộ hoặc biện minh cho sự cai trị chuyên quyền.

    • Tư tưởng độc tài kẻ thù của tiến bộ xã hội. (Lối tư duy chuyên quyền kẻ thù của tiến bộ xã hội.)
Biến thể từ liên quan
  • Độc tài gia (Danh từ): Nhà độc tài. Người đứng đầu một chế độ độc tài.

    • Vị độc tài gia già đã cai trị đất nước suốt ba thập kỷ. (Nhà độc tài già đã cai trị đất nước suốt ba thập kỷ.)
  • Độc đoán (Tính từ): tính cách hay hành động tự mình quyết định, không tham khảo ý kiến người khác. (Nhấn mạnh đến tính cách cá nhân hơn hệ thống chính trị).

    • Người cha độc đoán trong gia đình thường khiến con cái sợ hãi. (Người cha chuyên quyền trong gia đình thường khiến con cái sợ hãi.)
  • Chuyên chế (Tính từ/Danh từ): Có nghĩa tương tự "độc tài", chỉ chế độ cai trị bằng quyền lực tuyệt đối, không bị ràng buộc bởi pháp luật.

    • Chế độ quân chủ chuyên chế đã lỗi thời. (Chế độ quân chủ tập quyền tuyệt đối đã lỗi thời.)
Từ đồng nghĩa
  • Chuyên quyền: Nắm mọi quyền hành, tự mình quyết định mọi việc.
  • Chuyên chính: (Trong ngữ cảnh chính trị) Nắm giữ toàn bộ chính quyền một cách tập trung, thường không qua bầu cử tự do.
Từ trái nghĩa
  • Dân chủ: Chế độ chính trị trong đó quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân, được thực hiện thông qua các thể chế đại diện nguyên tắc đa số đi đôi với bảo vệ quyền thiểu số.
  • Cộng hòa: Hình thức nhà nước người đứng đầu được bầu ra, quyền lực được phân chia kiểm soát lẫn nhau.
  1. tt. (H. độc: một mình; tài: quyết đoán) Nói chế độ chính trị chuyên chế của một giai cấp bóc lột nắm mọi quyền hành quyết định mọi việc, không chú ý đến ý kiến của nhân dân: Chế độ độc tài phát-xít chế độ quân chủ đã đổ (Trg-chinh).